化性 [Hóa Tính]
かせい
Danh từ chung
Lĩnh vực: Sinh học
sự biến đổi thế hệ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
金利自由化の方向性を一定するのはむずかしいことです。
Việc xác định hướng đi cho việc tự do hóa lãi suất là điều khó khăn.
急激な工業化により、河川はさらに縮小する可能性がある。
Do công nghiệp hóa nhanh chóng, các con sông có thể thu hẹp thêm.
近い将来、ゴミ処理費用が容積基準で有料化される可能性が高い。
Có khả năng chi phí xử lý rác sẽ được tính theo thể tích và trở thành có phí trong tương lai gần.
陽電子放射断層撮影法では、放射性トレーサーを利用して体内の代謝活動を可視化します。
Phương pháp chụp cắt lớp phát xạ positron sử dụng chất đánh dấu phóng xạ để hiển thị hoạt động chuyển hóa trong cơ thể.
民生用・産業用を含めて、ゴミのかさをコンパクト化する機器の今後の市場成長性が法制度の動向と関連して注目される。
Sự phát triển thị trường tương lai của các thiết bị làm giảm thể tích rác thải, bao gồm cả dân dụng và công nghiệp, đang được chú ý liên quan đến xu hướng pháp luật.
製造業に比べて大きく遅れをとっている非製造業における生産性向上、それも設備投資の活性化により内外価格差の是正と成長力を確保するというのがベストシナリオだ。
Việc cải thiện năng suất trong ngành phi sản xuất, vốn đã tụt hậu so với ngành sản xuất, bằng cách kích thích đầu tư vào cơ sở hạ tầng để giảm bớt chênh lệch giá cả trong và ngoài nước và đảm bảo sức mạnh tăng trưởng, là kịch bản tốt nhất.