包装紙 [Bao Trang Chỉ]

ほうそうし

Danh từ chung

giấy gói

JP: うつくしい包装ほうそうつつんでもらえますか。

VI: Tôi có thể được gói trong giấy gói đẹp không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

包装ほうそうって、ありますか?
Có giấy gói không?
彼女かのじょよろこびのさけびをげた。包装ほうそうなか人形にんぎょうびつきたい気持きもちだった。
Cô ấy đã reo lên trong niềm vui. Cô ấy muốn ôm lấy con búp bê trong giấy gói.