勤務時間 [Cần Vụ Thời Gian]
きんむじかん
Danh từ chung
giờ làm việc; giờ hành chính
JP: 勤務時間中に煙草を吸ってはいけない。
VI: Bạn không được phép hút thuốc trong giờ làm việc.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
勤務時間内は禁煙です。
Trong giờ làm việc thì cấm hút thuốc.
今は勤務時間外なんだ。
Bây giờ là ngoài giờ làm việc.
トムは勤務時間中に寝てました。
Tom đã ngủ trong giờ làm việc.
その時、私は勤務時間外だった。
Lúc đó, tôi đang ngoài giờ làm việc.
その時は私は勤務時間外だったんです。
Lúc đó tôi đang ngoài giờ làm việc.
勤務時間が延びて、社員の不満の声を上げた。
Giờ làm việc kéo dài khiến nhân viên bày tỏ sự bất mãn.
勤務時間内で余裕のある時にはIP関連の勉強などができます。
Nếu rảnh trong giờ làm, bạn có thể học thêm về IP.
勤務時間中にトムとキスなんかしてたら、クビになっちゃうわ。
Nếu hôn Tom trong giờ làm việc, tôi sẽ bị sa thải mất.
トムは勤務終了時間を超えて働くと、5割アップの時給をもらっていた。
Khi làm việc ngoài giờ, Tom nhận được mức lương tăng 50%.