勝手にしろ [Thắng Thủ]
かってにしろ
Cụm từ, thành ngữThán từ
tùy bạn; kệ bạn!
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
勝手にしろ。
Tự lo đi.
勝手にして。
Cứ tự nhiên.
勝手にすれば?
Bạn thích làm gì thì làm đi!
勝手にすれば。
Cứ tự nhiên.
自分勝手にするつもりはない。
Tôi không có ý định ích kỷ đâu.
勝手にそんなふうに想像するなよ。
Đừng tự tiện tưởng tượng như vậy.
なんでもかんでも好き勝手にはさせないぞ。
Tôi không cho phép bạn làm gì tùy thích đâu.
勝手にそこへ駐車したらいけないのよ。
Không được tự ý đỗ xe ở đó nhé.
何でもかんでも君の好き勝手ばかりにはさせないぞ。
Tôi sẽ không để bạn làm gì bạn thích.
彼は贅沢をし好き勝手なことをして暮らした。
Anh ấy sống theo ý thích và xa hoa.