勝手ながら [Thắng Thủ]
かってながら
Cụm từ, thành ngữTiền tố
📝 với danh từ+する hoặc danh từ+をđộng từ
tự cho phép mình...
Cụm từ, thành ngữ
được cho là
Cụm từ, thành ngữ
tự ý; tự quyết
🔗 勝手に
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
自分勝手だな。
Thật là ích kỷ.
勝手にしろ。
Tự lo đi.
勝手にして。
Cứ tự nhiên.
ご勝手に。
Tùy ý.
勝手に触るな。
Đừng tự ý chạm vào.
本当に自分勝手だな。
Thật là ích kỷ.
勝手にすれば?
Bạn thích làm gì thì làm đi!
みんな勝手なもんよ。
Mọi người đều làm theo ý mình thôi.
どうぞご勝手に。
Cứ tự nhiên.
勝手にすれば。
Cứ tự nhiên.