勝てば官軍、負ければ賊軍 [Thắng Quan Quân 、 Phụ Tặc Quân]
かてばかんぐん、まければぞくぐん
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Tục ngữ
lịch sử do kẻ thắng viết
thắng làm vua, thua làm giặc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
勝てば官軍負ければ賊軍。
Thắng làm vua, thua làm giặc.