勝ち試合 [Thắng Thí Hợp]
かちじあい
Danh từ chung
thắng trận; trận thắng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今日の試合は、ボロ勝ちだったよ。
Trận đấu hôm nay thắng đậm rồi.
試合は彼の勝ちに終わった。
Trận đấu kết thúc với chiến thắng của anh ấy.
フットボールの試合で、観客はふつうどちらかのチームを熱心に応援するが、応援するものの中には勝ち目のあるチームに乗りかえようとするものが少数いる。
Trong trận đấu bóng đá, khán giả thường nhiệt tình cổ vũ cho một trong hai đội, nhưng trong số những người cổ vũ, có một số ít sẵn sàng chuyển sang đội có khả năng thắng cao hơn.