勘定奉行 [Khám Định Phụng Hành]
かんじょうぶぎょう
Danh từ chung
⚠️Từ lịch sử
quan tài chính trưởng (thời Edo); ủy viên tài chính; thủ quỹ trưởng; người trả lương
Danh từ chung
⚠️Từ lịch sử
kế toán trưởng trong dịch vụ của daimyo (thời Muromachi)