動物社会 [Động Vật Xã Hội]

どうぶつしゃかい

Danh từ chung

xã hội động vật

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

人間にんげん社会しゃかいてき動物どうぶつです。
Con người là động vật xã hội.
ひと社会しゃかいてき動物どうぶつである。
Con người là sinh vật xã hội.
モルモットは社会しゃかいてき動物どうぶつである。
Chuột lang là động vật xã hội.
ねこ社会しゃかいてき動物どうぶつです。
Mèo là động vật xã hội.
人間にんげんまれつき社会しゃかいてき動物どうぶつだ。
Con người là động vật xã hội từ bẩm sinh.
アリは社会しゃかいてき動物どうぶつわれるのをよくく。
Tôi thường nghe nói kiến là loài động vật xã hội.