動物性 [Động Vật Tính]
どうぶつせい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 31000
Độ phổ biến từ: Top 31000
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
thuộc về động vật
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
nguồn gốc động vật
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
猫は夜行性の動物だ。
Mèo là động vật hoạt động về đêm.
今日は動物性タンパク質を摂りたくない気分だ。
Hôm nay tôi không muốn ăn thực phẩm có nguồn gốc động vật.
一般的な誤解に反して、ケモナーが集まるコミュニティに関する10年間の専門的調査の末に収集されたデータはケモナーたちが一般人よりも動物に"惹かれる"可能性が低いことを示していた。
Trái với quan niệm phổ biến, dữ liệu thu thập được sau 10 năm nghiên cứu chuyên sâu về cộng đồng kemona cho thấy kemona có khả năng bị thu hút bởi động vật thấp hơn người bình thường.