動力 [Động Lực]

どうりょく
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 20000

Danh từ chung

động lực; sức mạnh

JP: そのボートは動力どうりょくにモーターを使用しようしている。

VI: Chiếc thuyền đó sử dụng động cơ làm nguồn năng lượng.

Danh từ chung

Lĩnh vực: Kỹ thuật

điện ba pha

🔗 三相交流

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

オープンソースは技術ぎじゅつ革新かくしん牽引けんいんする動力どうりょくである。
Mã nguồn mở là động lực dẫn dắt sự đổi mới công nghệ.