動き回る [Động Hồi]
動きまわる [Động]
うごきまわる
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000
Độ phổ biến từ: Top 30000
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
di chuyển xung quanh; di chuyển khắp nơi; đi lại
JP: ウェイトレスは客たちに給仕するのにせわしく動き回った。
VI: Người phục vụ đã bận rộn phục vụ khách.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
人々はせわしく動き回っている。
Mọi người đang bận rộn đi lại.
脚が治ったらまた動き回ります。
Khi chân tôi lành lại, tôi sẽ lại chạy nhảy.
彼は会社でいつも動き回っている。
Anh ấy luôn luôn bận rộn trong công ty.
だれもかれも、せわしく動き回っていた。
Mọi người đều bận rộn chạy qua chạy lại.
朝から晩まで、忙しく動き回っていたからなあ。
Tôi đã bận rộn chạy qua chạy lại từ sáng đến tối.
彼は回復してまた動き回っている。
Anh ấy đã hồi phục và lại bắt đầu hoạt động.
動き回ることは、アメリカに大きな喜びを与える。
Việc đi lại mang lại niềm vui lớn cho Mỹ.
隣の部屋で誰かが動き回っているのが聞こえますか。
Bạn có nghe thấy tiếng ai đó đang di chuyển trong phòng bên cạnh không?
ロンドンはとても大きな都市なので、動き回るために、来た人はバスや地下鉄を使わなければならない。
London là một thành phố rất lớn, vì vậy người đến đây phải dùng xe buýt hoặc tàu điện ngầm để di chuyển.
とうとう、病気のために、彼は歩くことができなくなり、動き回るのに電動の車椅子を用いなければならなくなった。
Cuối cùng, do bệnh tật, anh ấy không thể đi lại và phải sử dụng xe lăn điện.