勇気を持つ [Dũng Khí Trì]
勇気をもつ [Dũng Khí]
ゆうきをもつ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “tsu”
có dũng khí
JP: 彼女は勇気を持って行動した。
VI: Cô ấy đã hành động một cách can đảm.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
勇気を持って逆境に立ち向かう。
Dũng cảm đối mặt với nghịch cảnh.
勇気を持ち続けなさい。
Hãy tiếp tục giữ vững lòng can đảm.
彼は男らしい勇気を持った人物だ。
Anh ấy là một người đàn ông can đảm.
私は貴方のような勇気を持っていません。
Tôi không có can đảm như bạn.
クリスはプレゼントを持ってきて、勇気を出して彼女に渡しました。
Chris đã mang quà đến và đã lấy hết can đảm để đưa cho cô ấy.
教師は生徒達が勇気を持つべきだとしばしば力説する。
Giáo viên thường xuyên nhấn mạnh rằng học sinh nên có dũng khí.
正しいと思うことをはっきりと言うだけの勇気を持つべきである。
Bạn nên có can đảm để nói rõ những gì bạn nghĩ là đúng.