労力を省く [Lao Lực Tỉnh]

ろうりょくをはぶく

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”

tiết kiệm sức lao động

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この機械きかいおおくの労力ろうりょくはぶいてくれる。
Máy này giúp tiết kiệm nhiều sức lao động.