労働力不足 [Lao Động Lực Bất Túc]

ろうどうりょくぶそく

Danh từ chung

thiếu lao động

JP: 日本にほん一定いっていしない経済けいざい政策せいさく労働ろうどう力不足ちからぶそくふかかかわっています。

VI: Chính sách kinh tế không ổn định của Nhật có liên quan sâu sắc đến tình trạng thiếu hụt lao động.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

労働ろうどう力不足ちからぶそく発生はっせい経済けいざい過熱かねつ兆候ちょうこうられている。
Tình trạng thiếu hụt lao động được coi là dấu hiệu của sự quá nóng trong nền kinh tế.