助け合う [Trợ Hợp]

たすけあう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 43000

Động từ Godan - đuôi “u”Tự động từ

giúp đỡ lẫn nhau

JP: おんなたちはみんなおたがいにたすった。

VI: Các cô gái đã giúp đỡ lẫn nhau.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

友達ともだちならたすわなきゃ。
Nếu là bạn bè thì phải giúp đỡ lẫn nhau.
たがいにたすいましょう。
Chúng ta hãy giúp đỡ lẫn nhau.
たがいにたすわなきゃな。
Chúng ta phải giúp đỡ lẫn nhau.
たすうことは大切たいせつである。
Việc giúp đỡ lẫn nhau rất quan trọng.
友人ゆうじんたすわなければいけない。
Bạn bè cần phải giúp đỡ lẫn nhau.
友達ともだちたすうものだよ。
Bạn bè là để giúp đỡ nhau mà.
夫婦ふうふ生涯しょうがいたすうべきです。
Vợ chồng nên giúp đỡ nhau suốt đời.
かれらは相互そうごたすった。
Họ đã giúp đỡ lẫn nhau.
かれらはおたがいにたすいました。
Họ đã giúp đỡ lẫn nhau.
わたしたちはたすうべきである。
Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.