助けを借りる [Trợ Tá]

助けをかりる [Trợ]

たすけをかりる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

nhờ giúp đỡ; nhờ cậy

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

だれたすけもりずにできたよ。
Tôi làm được mà không cần nhờ ai giúp đỡ.
だれたすけもりずにやったんでしょ?
Cậu đã làm mà không cần sự giúp đỡ của ai phải không?
彼女かのじょひとたすけをりないで、どうにかその仕事しごとをすますことができた。
Cô ấy đã hoàn thành công việc đó mà không cần sự giúp đỡ của ai.