加持 [Gia Trì]
かじ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
cầu nguyện (để loại bỏ xui xẻo, bệnh tật, v.v.); thần chú; chữa bệnh bằng niềm tin
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
Lĩnh vực: Phật giáo
adhisthana (phước lành của Phật hoặc Bồ Tát)