力仕事 [Lực Sĩ Sự]

ちからしごと
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000

Danh từ chung

công việc chân tay; lao động chân tay

JP: かれ非常ひじょう身体しんたいよわくて力仕事ちからしごとはできなかった。

VI: Anh ấy rất yếu ớt nên không thể làm việc nặng.