力を入れる [Lực Nhập]
ちからをいれる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
nỗ lực; gắng sức; dồn sức
JP: 群衆に押されないよう力を入れて踏ん張った。
VI: Tôi đã cố gắng hết sức để không bị đám đông đẩy ngã.
🔗 力が入る
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はものづくりに力を入れている。
Anh ấy đang tập trung vào việc sản xuất.
もっと力を入れて勉強始めないといけないかな。
Có lẽ tôi cần phải bắt đầu học hành chăm chỉ hơn.
学生時代に最も力を入れたことは何ですか?
Điều gì bạn đã dành nhiều công sức nhất trong thời sinh viên?
お腹にぐっと力を入れて、歌うようにしてみましょう。
Hãy siết chặt bụng và thử hát xem.
自然環境の回復を宣伝する組織がリサイクルに力を入れて、植林に貢献しないのは何故か。
Tại sao các tổ chức quảng bá phục hồi môi trường tự nhiên lại không đóng góp vào việc trồng cây và tái chế?