力をつける [Lực]

力を付ける [Lực Phó]

ちからをつける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

Tăng cường sức mạnh

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

Khích lệ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あなたは忍耐にんたいりょくにつけるべきだ。
Bạn nên rèn luyện sự kiên nhẫn.
タケシはめきめき数学すうがくちからをつけている。
Takeshi đang nhanh chóng nâng cao khả năng toán học của mình.
彼女かのじょ英語えいごちからをつけてきている。
Cô ấy đang cải thiện khả năng tiếng Anh của mình.
かれはめきめき英語えいごちからをつけている。
Anh ấy đang nhanh chóng nâng cao khả năng tiếng Anh của mình.
まず、きみ単語たんごりょくをつけないといけません。
Đầu tiên, bạn phải nâng cao khả năng từ vựng của mình.
かれ息子むすこ忍耐にんたいりょくにつけさせた。
Anh ấy đã rèn cho con trai tính kiên nhẫn.
上級じょうきゅうしゃ英語えいごりょくとく読解どっかいりょく)をつけたければ、語彙ごいやすのが王道おうどうですね。
Nếu người cao cấp muốn nâng cao năng lực tiếng Anh (đặc biệt là kỹ năng đọc hiểu), việc mở rộng vốn từ vựng là con đường chính yếu.
子供こどもはどのようにして理解りかいりょくにつけるのでしょうか。
Làm thế nào trẻ em phát triển khả năng hiểu biết?
子供こどもはどのようにしてあの理解りかいりょくにつけるのでしょうか。
Làm thế nào trẻ em có được khả năng hiểu biết như vậy?
ひとゆるすことをおぼえ、につけなければいけません。ゆる力量りきりょうのないものには、あいするちからもありません。最悪さいあく人間にんげんにもどこかがあるように、最高さいこう人間にんげんにもわるめんはあります。これがわかれば、てきにく気持きもちがうすれます。
Chúng ta phải học cách tha thứ. Ai không có khả năng tha thứ thì cũng không có khả năng yêu thương. Người tồi tệ nhất cũng có điểm tốt, và người tốt nhất cũng có điểm xấu. Hiểu điều này sẽ làm giảm cảm giác thù ghét kẻ thù.