力になる [Lực]

ちからになる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

giúp đỡ

JP: かれこまっているときにはいつもちからになってくれた。

VI: Anh ấy luôn là chỗ dựa cho tôi khi tôi gặp khó khăn.

🔗 力・ちから

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いつでもちからになります。
Luôn sẵn sàng giúp đỡ bạn.
いつでもちからになるよ。
Tôi luôn sẵn sàng giúp đỡ.
創造そうぞうりょくはたらかさなければならない。
Cần phải phát huy sức sáng tạo.
わたしでよければちからになりますよ。
Nếu không chê tôi sẽ trở thành sức mạnh của bạn.
たくさんのひとちからになりたい。
Tôi muốn giúp đỡ nhiều người.
かれ母親ははおやちから有名ゆうめいになった。
Anh ấy nổi tiếng nhờ sức mạnh của mẹ mình.
かれならいつでもちからになってくれるよ。
Anh ấy luôn sẵn sàng giúp đỡ bất cứ lúc nào.
彼女かのじょ自分じぶん自身じしんちからたよらなければならなくなった。
Cô ấy phải dựa vào chính mình.
日本にほんちからのある強国きょうこくになっていた。
Nhật Bản đã trở thành một cường quốc mạnh.
たいしたちからにはならないかもしれませんけど、応援おうえんします。
Có thể tôi không giúp được nhiều, nhưng tôi sẽ cổ vũ cho bạn.