前評判 [Tiền Bình Phán]
まえひょうばん
Danh từ chung
sự quan tâm của công chúng đối với sự kiện sắp tới; đánh giá trước
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その新作映画の前評判は非常に好ましいものである。
Phim mới đó nhận được những đánh giá rất tích cực trước khi công chiếu.