前衛的 [Tiền Vệ Đích]
ぜんえいてき
Tính từ đuôi na
tiên phong
JP: ほとんどの人には前衛的すぎるって聞いたわ。
VI: Tôi nghe nói hầu hết mọi người thấy nó quá tiên tiến.