前の週 [Tiền Chu]
まえのしゅう
Cụm từ, thành ngữ
tuần trước
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
それはその前の週に買ったものでした。
Tôi đã mua nó vào tuần trước.
彼は前の週に日本に来ていたと言った。
Anh ấy nói rằng đã đến Nhật tuần trước.
トムは、もはや朝食前に毎日は散歩しませんが、それでも週に数回はします。
Tom không còn đi bộ mỗi sáng trước bữa sáng nữa, nhưng vẫn đi vài lần một tuần.