制限漢字 [Chế Hạn Hán Tự]

せいげんかんじ

Danh từ chung

chữ kanji bị hạn chế; số lượng chữ kanji hạn chế được chỉ định cho việc sử dụng hàng ngày

🔗 常用漢字・じょうようかんじ; 人名用漢字・じんめいようかんじ