利己的 [Lợi Kỷ Đích]
りこてき
Tính từ đuôi na
ích kỷ
JP: 利己的な行動をするべきではない。
VI: Không nên hành động ích kỷ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は利己的な人だ。
Cô ấy là một người ích kỷ.
彼はとても利己的な男だ。
Anh ta là một người rất ích kỷ.
彼は利己的に違いない。
Anh ấy chắc chắn là người ích kỷ.
私たちは多かれ少なかれ利己的である。
Chúng tôi ít nhiều đều ích kỷ.
利己的な人は自分の感情しか考えない。
Người ích kỷ chỉ nghĩ về cảm xúc của bản thân.
そんな利己的な男と交際してはいけない。
Đừng hẹn hò với người đàn ông ích kỷ như thế.
彼女は何か利己的な動機で行動している。
Cô ấy hành động vì một động cơ ích kỷ nào đó.
彼の事を公平に言えば、彼は利己的な男ではないよ。
Nói công bằng, anh ấy không phải là người ích kỷ.
ジョンは実に利己的で、ややうぬぼれもある。彼は仲良くやっていくにはむずかしい男だ。
John thực sự ích kỷ và hơi kiêu ngạo. Anh ấy là một người khó chịu.