別なく [Biệt]
別無く [Biệt Vô]
べつなく
Danh từ chung
📝 thường là ...の別なく
Không phân biệt; không phân biệt đối xử
JP: 彼は会社のために昼夜の別なく働いた。
VI: Anh ấy đã làm việc không ngừng nghỉ vì công ty.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
別の家を買うほどお金はないよ。
Tôi không có đủ tiền để mua một ngôi nhà khác.
短気なのを別にすれば、彼女は申し分がない。
Ngoài việc hay nóng giận, cô ấy là người hoàn hảo.
今のところ別にやめる気は全然ない。
Hiện tại tôi không hề có ý định bỏ.
これは好きではない、別のものをみせて下さい。
Tôi không thích cái này, xin hãy cho tôi xem cái khác.
僕の学校では、看護科の校舎には男子トイレがないんで、別の校舎まで行くしかないんだ。
Ở trường tôi, tòa nhà khoa điều dưỡng không có nhà vệ sinh nam, nên tôi phải đi đến tòa nhà khác.
別に怖がらなくてもいいよ。何も彼は君に危害を与えようというのではないからね。
Bạn không cần phải sợ, anh ấy không có ý định làm hại bạn đâu.
そのような場合別の買い手を見つける以外に選択の余地はないという事を心に留めておきなさい。
Trong trường hợp như thế, bạn nên nhớ rằng không có lựa chọn nào khác ngoài việc tìm người mua khác.