初雪 [Sơ Tuyết]

はつゆき
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 37000

Danh từ chung

tuyết đầu mùa

JP: まもなく初雪はつゆきった。

VI: Tuyết đầu mùa đã sớm rơi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

初雪はつゆきりました。
Tuyết đầu mùa đã rơi.
ゆきだるまがつくりたくて、子供こどもたちは初雪はつゆきたのしみにしていた。
Mong chờ tuyết đầu mùa, các em đã háo hức muốn làm người tuyết.
昨日きのう初雪はつゆきりました。ゆきは、やまうえをうっすらとしろめてとてもきれいでした。
Hôm qua, tuyết đầu mùa đã rơi. Tuyết phủ một lớp trắng mỏng trên núi, trông rất đẹp.