初学者 [Sơ Học Giả]

しょがくしゃ

Danh từ chung

học sinh mới bắt đầu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はつ学者がくしゃにおすすめの西にしえい辞典じてんはありますか。
Có từ điển Anh-Tây Ban Nha nào dành cho người mới bắt đầu không?
テルミン:一九二〇年ぜろねん、ロシアの物理ぶつり学者がくしゃレフ・セルゲイヴィッチ・テルミンがつくった世界せかいはつ電子でんし楽器がっき
Theremin: Vào năm 1920, nhà vật lý học người Nga Lev Sergeyevich Termen đã chế tạo ra nhạc cụ điện tử đầu tiên trên thế giới.