初めとする [Sơ]
はじめとする
Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
bắt đầu với; bao gồm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
初めに、みなさんに感謝します。
Đầu tiên, xin cảm ơn mọi người.
家へ帰ったら、初めに宿題をします。
Khi về nhà, tôi sẽ làm bài tập về nhà trước tiên.
初めから意気込みすぎると、途中で息切れするぞ。
Nếu nhiệt tình quá từ đầu, bạn sẽ kiệt sức giữa chừng đấy.
毎月初めは保険証を提示してください。
Đầu mỗi tháng, xin vui lòng xuất trình thẻ bảo hiểm.
初めに3分程度で自己紹介をお願いします。
Đầu tiên, xin vui lòng tự giới thiệu bản thân trong khoảng 3 phút.
初めのうちラジオ体操にはうんざりしたが、今ではまんざら嫌でもない。
Ban đầu, tôi chán ngấy với bài tập thể dục qua radio, nhưng bây giờ tôi không còn ghét nó nữa.
この計画は初めから失敗する事に運命付けられていた。
Kế hoạch này đã được định sẵn là thất bại ngay từ đầu.
初めは彼らの能力は動物たちの能力よりも制限されている。
Ban đầu, khả năng của họ bị hạn chế hơn so với động vật.
初めから果敢に前へ出て圧倒し、体勢を崩した相手を押し出した。
Ngay từ đầu đã mạnh mẽ tiến lên phía trước, gây áp đảo và đẩy lùi đối thủ khiến họ mất thế.
初めは仕事はトムにむいているように思えたが後でうんざりして来た。
Ban đầu, công việc dường như phù hợp với Tom, nhưng sau đó anh ấy cảm thấy chán nản.