切り方 [Thiết Phương]
きりかた
Danh từ chung
cách cắt; cách thái
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
髪、切った方がいいかな?
Tôi nên cắt tóc không nhỉ?
髪の毛を切ってもらった方がいい。
Bạn nên đi cắt tóc.
彼の方から電話を切ってしまった。
Anh ấy đã cúp máy trước.
髪を切ってもらった方がいいよ。
Bạn nên đi cắt tóc.
携帯の電源は切っといた方がいいよ。
Tốt hơn hết là bạn nên tắt điện thoại di động.
すぐに髪を切ってもらった方がいいよ。
Bạn nên đi cắt tóc sớm thì hơn.
パスタを茹でたら、ザルで水を切った方がいいよ。
Sau khi luộc pasta, bạn nên để ráo nước.
それは、ブレッドナイフよ。チーズを切るんだったら、こっちのナイフの方がいいよ。
Đó là con dao cắt bánh mì. Nếu cắt phô mai, bạn nên dùng con dao này.
野菜を切るときは、野菜に添える方の手は「ネコの手」にするんだよ。
Khi cắt rau, hãy để tay cầm rau như 'tay mèo'.
それはパン切り包丁。チーズを切るなら、この包丁の方がいいって。
Đó là con dao cắt bánh mì. Nếu cắt phô mai, con dao này tốt hơn.