切り売り [Thiết Mại]
切売り [Thiết Mại]
きりうり
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000
Độ phổ biến từ: Top 36000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
bán lẻ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
bán từng chút một
JP: 事業を継続しながら、事業が依拠している不動産を切り売りしていくことなど非現実的なのだ。
VI: Trong khi tiếp tục kinh doanh, việc bán từng phần bất động sản mà doanh nghiệp dựa vào là điều không thực tế.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
見切り売りでたくさんもうけた。
Tôi đã kiếm được nhiều tiền từ việc bán hàng thanh lý.