分配者 [Phân Phối Giả]
ぶんぱいしゃ
Danh từ chung
người phân phối
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
赤十字は被災者に食料と医療を分配した。
Hội Chữ Thập Đỏ đã phân phát thực phẩm và dịch vụ y tế cho người bị nạn.
救助隊員達が地震の被災者達に物資を分配するだろう。
Đội cứu trợ sẽ phân phát hàng hóa cho nạn nhân động đất.