分に過ぎた [Phân Quá]
分にすぎた [Phân]
ぶんにすぎた
Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
vượt quá khả năng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
15分過ぎた。
Đã qua 15 phút.
11時15分前を少し過ぎています。
Mới hơn 15 phút so với 11 giờ.
我々の世界は宇宙のほんの小さな一部分に過ぎない。
Thế giới của chúng ta chỉ là một phần nhỏ của vũ trụ.
彼らが奈良を過ぎて10分後、車はガス欠になった。
Họ vừa qua Nara được 10 phút thì xe hết xăng.
晩ご飯に肉じゃが作ったら美味し過ぎて3人分食べちゃった。
Tôi đã nấu nikujaga cho bữa tối mà ngon quá, ăn hết ba phần luôn.