分かりきった [Phân]
分かり切った [Phân Thiết]
わかりきった
Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
rõ ràng; không thể phủ nhận
JP: その事実はだれにでもわかりきったことだ。
VI: Sự thật đó là điều ai cũng biết.