出題範囲 [Xuất Đề Phạm Vi]
しゅつだいはんい
Danh từ chung
phạm vi đề thi; nội dung đề thi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
最終試験でボブは全くひどい目にあった。出題範囲が講義の全てにわたっていたのだ。
Bob đã gặp phải rắc rối nghiêm trọng trong kỳ thi cuối cùng khi phạm vi câu hỏi bao trùm toàn bộ bài giảng.