出発時間 [Xuất Phát Thời Gian]
しゅっぱつじかん
Danh từ chung
giờ khởi hành
JP: そろそろ出発時間だ。
VI: Đã đến giờ phải khởi hành.
🔗 到着時間
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
出発の時間だよ。
Đã đến giờ xuất phát.
出発の時間ですか?
Đã đến giờ xuất phát chưa?
出発する時間だ。
Đã đến giờ khởi hành.
出発の時間が差し迫っている。
Thời gian khởi hành đã cận kề.
出発までまだ時間があります。
Chúng ta còn thời gian trước khi khởi hành.
もうそろそろ出発の時間です。
Đã đến lúc phải khởi hành.
あと1時間で出発です。
Chúng ta sẽ khởi hành trong 1 giờ nữa.
飛行機の出発時間は何時なの?
Máy bay khởi hành mấy giờ?
その電車の出発時間を教えてください。
Làm ơn cho tôi biết giờ tàu khởi hành.
私は一時間後に出発する。
Tôi sẽ khởi hành sau một giờ nữa.