出港船 [Xuất Cảng Thuyền]
しゅっこうせん
Danh từ chung
tàu rời cảng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その船は嵐のため出港できないだろう。
Con tàu đó sẽ không thể rời cảng do bão.
私たちの船は月曜日にサンフランシスコへ向けて出港します。
Tàu của chúng tôi sẽ khởi hành đi San Francisco vào thứ Hai.
船は明日の午後3時に香港に向けて出港します。
Con tàu sẽ rời cảng đi Hồng Kông vào lúc 3 giờ chiều ngày mai.
船は港を出港して、二度と姿を見られることはなかった。
Con tàu đã rời khỏi cảng và không bao giờ được nhìn thấy nữa.
海戦に先立って出港したからには、乗組員が船に慣れる時間がないことが、しばしばあるものだ。
Khi ra khơi trước một trận hải chiến, thường thì thủy thủ đoàn không có thời gian để quen với con tàu.
繁雑な手続きをすませ、船が定時に出港できるためには、特別の上にも特別なはからいが、どうしても必要である。
Để đảm bảo con tàu khởi hành đúng giờ, việc chuẩn bị đặc biệt là cần thiết.