出来上がる [Xuất Lai Thượng]

できあがる
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 41000

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

hoàn thành; xong; sẵn sàng (ví dụ: để phục vụ hoặc ăn)

JP: このドレスはいつころ、できあがりますか。

VI: Chiếc váy này sẽ hoàn thành vào lúc nào?

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

⚠️Khẩu ngữ

rất say; say bí tỉ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

出来上できあがった?
Đã hoàn thành chưa?
計画けいかく出来上できあがった。
Kế hoạch đã được hoàn thiện.
図面ずめん出来上できあがりました。
Bản vẽ đã hoàn thành.
もう出来上できあがってるの?
Đã xong chưa?
近日きんじつちゅう台所だいどころ出来上できあがる。
Bếp sẽ được hoàn thành trong vài ngày tới.
顧客こきゃく候補こうほのリストは出来上できあがりました。
Danh sách khách hàng tiềm năng đã được hoàn thành.
トムはもう出来上できあがっちゃってるよ。
Tom đã say mèm rồi.
はんはたったの40秒よんじゅうびょう出来上できあがった。
Cơm chỉ mất 40 giây để nấu xong.
これらの写真しゃしんは、たいへんよく出来上できあがりました。
Những bức ảnh này được chụp rất tốt.
どのくらいでこの洗濯せんたくぶつ出来上できあがりますか。
Quần áo giặt xong mất bao lâu?