出来が悪い [Xuất Lai Ác]

できがわるい

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

(có) điểm hoặc kết quả kém (ví dụ: ở trường)

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

chất lượng hoặc tay nghề kém

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ数学すうがく出来できわるい。
Anh ấy không giỏi toán.
かれのこの小説しょうせつは、前作ぜんさくより出来できわるい。
Cuốn tiểu thuyết này của anh ấy kém hơn tác phẩm trước.
悪天候あくてんこう農家のうか作物さくもつ出来できわるかった。
Do thời tiết xấu, nông dân có mùa màng kém.