出撃 [Xuất Kích]
しゅつげき
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 24000
Độ phổ biến từ: Top 24000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
xuất kích; tấn công
JP: わが戦闘機の延べ出撃機数は平均1日430機であった。
VI: Số lần chiến đấu cơ của chúng tôi xuất kích trung bình mỗi ngày là 430 chiếc.