出回り [Xuất Hồi]

でまわり
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000

Danh từ chung

cung cấp (hàng hóa)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

外国がいこく製品せいひんがどかっと市場しじょう出回でまわった。
Sản phẩm nước ngoài đã tràn ngập thị trường.
市場しじょう出回でまわるものといたしまして、こちらのカバンはごく上品じょうひんでございます。
Chiếc túi này là sản phẩm cao cấp trên thị trường.
映画えいがかんは、インターネットじょう出回でまわ違法いほうコピーのせいで、収益しゅうえきをますますうしないつつある。
Rạp chiếu phim đang mất dần doanh thu do bản sao lậu trên internet.