出勤時間 [Xuất Cần Thời Gian]

しゅっきんじかん

Danh từ chung

thời gian đi làm

Danh từ chung

thời gian rời nhà đi làm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

電車でんしゃおくれたけど、それでも出勤しゅっきん時間じかんにはったんだよ。
Tàu điện bị trễ nhưng vẫn kịp giờ làm.
明日あした、いつもより1時間いちじかんはや出勤しゅっきんすることはできますか。
Ngày mai bạn có thể đến làm sớm hơn một tiếng được không?