出勤日 [Xuất Cần Nhật]
しゅっきんび
Danh từ chung
ngày làm việc của nhân viên
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お休みの日に出勤っていうのが嫌なのよ。
Tôi ghét phải đi làm vào ngày nghỉ.
彼は雨の日以外は毎日徒歩で出勤します。
Trừ những ngày mưa, anh ấy đi bộ đến công sở hàng ngày.
お休みの日に出勤すると、手当がつくから好き。
Tôi thích đi làm vào ngày nghỉ vì có phụ cấp.