出会い頭 [Xuất Hội Đầu]

出合い頭 [Xuất Hợp Đầu]

であいがしら
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000

Danh từ chung

khoảnh khắc gặp nhau (của hai người, xe cộ, v.v.); khoảnh khắc va chạm; khoảnh khắc giao nhau

JP: わたしがまえをよくてなかったから、であいがしらにぶつかっちゃって。小川おがわくんはわるくないわ。

VI: Tôi đã không chú ý nhìn phía trước nên đã va chạm vào người ta ngay từ đầu. Anh Ogawa không có lỗi.