出会いもの [Xuất Hội]

出会い物 [Xuất Hội Vật]

出合いもの [Xuất Hợp]

出合い物 [Xuất Hợp Vật]

であいもの

Danh từ chung

Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn

kết hợp nguyên liệu (đặc biệt là theo mùa)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょとの出会であいがはじまった。
Cuộc gặp gỡ với cô ấy đã bắt đầu.
かれらの出会であいは必然ひつぜんだった。
Cuộc gặp gỡ của họ là điều không thể tránh khỏi.
それは偶然ぐうぜん出会であいであった。
Đó là một cuộc gặp gỡ tình cờ.
それは偶然ぐうぜん出会であいだった。
Đó là một cuộc gặp gỡ tình cờ.
わたしたちの出会であいはまったくの偶然ぐうぜんでした。
Cuộc gặp gỡ của chúng ta hoàn toàn là ngẫu nhiên.
かれのフランスとの最初さいしょ出会であいなのです。
Đó là lần đầu tiên anh ấy tiếp xúc với tiếng Pháp.
かれとの出会であいは、2020年にせんにじゅうねんはるでした。
Tôi gặp anh ấy vào mùa xuân năm 2020.
はるには、たくさんの出会であいがっている!
Mùa xuân, nhiều cuộc gặp gỡ đang chờ đợi!
ここは出会であけいサイトではありません。
Đây không phải là trang web hẹn hò.
トムとの出会であいは彼女かのじょ人生じんせいくるわせた。
Cuộc gặp gỡ với Tom đã làm đảo lộn cuộc đời cô ấy.