出しっぱなし [Xuất]

出しっ放し [Xuất Phóng]

だしっぱなし

Danh từ chung

để nguyên sau khi lấy ra

JP: みずしっぱなしにしておくな。

VI: Đừng để nước chảy liên tục.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしみずしっぱなしにしてた?
Tôi đã để quên vòi nước chảy à?
どこかのお利口りこうさんがいちばんちゅうミルクを冷蔵庫れいぞうこからしっぱなしにしておいたな。
Ai đó thông minh đã để sữa ngoài tủ lạnh suốt đêm.