[Xuất]

Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 12000

Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố

ra ngoài; đi ra ngoài; dòng chảy; mọc (mặt trời hoặc mặt trăng)

JP: かれ貴族きぞくしゅつである。

VI: Anh ấy xuất thân từ gia đình quý tộc.

Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố

đi làm; xuất hiện (trên sân khấu); đến lượt mình lên sân khấu

Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố

bắt đầu; khởi đầu

Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố

nguồn gốc; xuất xứ; người (hoặc vật) xuất phát từ ...; tốt nghiệp từ ...; người gốc ...; thành viên của ... (dòng dõi)

Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố

thành phần kiến trúc nhô ra ngoài

Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố

điểm cao nhất của đuôi tàu

Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 thường sau thể -masu của động từ như 〜出がある hoặc 〜出がない, v.v.

lượng (bao gồm một cái gì đó); lượng thời gian hoặc công sức cần thiết để làm một việc gì đó