凡例 [Phàm Lệ]
はんれい
Danh từ chung
chú thích giải thích (ở đầu sách); hướng dẫn sử dụng
JP: 投稿一覧の下の凡例を見て原因が分かりました。
VI: Tôi đã hiểu nguyên nhân sau khi xem phần chú giải ở dưới danh sách bài đăng.
Danh từ chung
chú giải (trên bản đồ, bản vẽ, v.v.)
🔗 キャプション